BẢNG GIÁ CỬA ĐI CHỐNG ẨM
| LOẠI CỬA | THÔNG TIN | ĐƠN GIÁ |
|---|---|---|
| Cửa phủ Melamine Code: DOM.1.7.2100 |
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m) | 6.283.000 VNĐ |
| Cửa phủ Laminate Code: DOM.1.7.2650 |
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m) Định mức Laminate 465.000 đ/tấm – tương đương laminate film A An Cường |
7.928.000 VNĐ |
| Cửa phủ Veneer sơn PU Code: DOM.1.7.3100 |
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m) Định mức veneer kỹ thuật |
9.275.000 VNĐ |
| Cửa phủ PVC Code: DOM.1.7.2050 |
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m) | 6.133.000 VNĐ |
LƯU Ý & QUY CÁCH CHUẨN
- Thông số: Độ dày tường < 120mm
- Cốt cấu tạo: Cốt gỗ thông + lõi tổ ong + MDF chống ẩm 5.5mm
- Khung bao (dày 47mm): Gỗ thông ghép 35 + 12mm, phủ MDF/HDF, dán chỉ nhựa đồng màu.
- Nẹp chỉ (9x24x50mm): Phủ MDF/HDF, dán chỉ nhựa đồng màu.
- Cánh (dày 40mm): Lõi gỗ thông + tổ ong (28/24mm); 2 mặt ốp MDF chống ẩm 5.5mm (hoặc HDF siêu chống ẩm 8mm); phủ bề mặt tùy chọn, dán chỉ nhựa đồng màu.
CHI PHÍ KHÁC
- Chưa bao gồm thuế VAT
- Chưa bao gồm : nhân công lắp đặt, vận chuyển ,phụ kiện tay nắm, ổ khóa, mắt thần, cục chặn hơi, hít cửa, chặn cửa…
- Một số phát sinh khác : độ dầy tường khác tiêu chuẩn, độ dầy cánh > 40mm, phát sinh panel kính, chạy CNC trên cánh cửa, nẹp viền, lá sách…
BẢO HÀNH
- Bảo hành trên chất liệu gỗ do lỗi nhà sản xuất: cong vênh, co nhót, mọt gỗ
- Tùy từng thiết kế, công ty sẽ không bảo hành nếu cửa wc không dùng vật liệu HDF siêu chống ẩm/ chống nước, hay hư hỏng do người sử dụng hoặc do tác nhân bên ngoài
- Không bảo hành các hạng mục khách hàng cấp : ổ khóa, tay nắm….
