BẢNG GIÁ NỘI THẤT

BẢNG GIÁ CỬA ĐI CHỐNG ẨM

LOẠI CỬA THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Cửa phủ Melamine
Code: DOM.1.7.2100
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m) 6.283.000 VNĐ
Cửa phủ Laminate
Code: DOM.1.7.2650
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Định mức Laminate 465.000 đ/tấm – tương đương laminate film A An Cường
7.928.000 VNĐ
Cửa phủ Veneer sơn PU
Code: DOM.1.7.3100
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Định mức veneer kỹ thuật
9.275.000 VNĐ
Cửa phủ PVC
Code: DOM.1.7.2050
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m) 6.133.000 VNĐ

LƯU Ý & QUY CÁCH CHUẨN

  • Thông số: Độ dày tường < 120mm
  • Cốt cấu tạo: Cốt gỗ thông + lõi tổ ong + MDF chống ẩm 5.5mm
  • Khung bao (dày 47mm): Gỗ thông ghép 35 + 12mm, phủ MDF/HDF, dán chỉ nhựa đồng màu.
  • Nẹp chỉ (9x24x50mm): Phủ MDF/HDF, dán chỉ nhựa đồng màu.
  • Cánh (dày 40mm): Lõi gỗ thông + tổ ong (28/24mm); 2 mặt ốp MDF chống ẩm 5.5mm (hoặc HDF siêu chống ẩm 8mm); phủ bề mặt tùy chọn, dán chỉ nhựa đồng màu.

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm thuế VAT
  • Chưa bao gồm : nhân công lắp đặt, vận chuyển ,phụ kiện tay nắm, ổ khóa, mắt thần, cục chặn hơi, hít cửa, chặn cửa…
  • Một số phát sinh khác : độ dầy tường khác tiêu chuẩn, độ dầy cánh > 40mm, phát sinh panel kính, chạy CNC trên cánh cửa, nẹp viền, lá sách…

BẢO HÀNH

  • Bảo hành trên chất liệu gỗ do lỗi nhà sản xuất: cong vênh, co nhót, mọt gỗ
  • Tùy từng thiết kế, công ty sẽ không bảo hành nếu cửa wc không dùng vật liệu HDF siêu chống ẩm/ chống nước, hay hư hỏng do người sử dụng hoặc do tác nhân bên ngoài
  • Không bảo hành các hạng mục khách hàng cấp : ổ khóa, tay nắm….
Bảng giá nội thất - Zenhomes

BẢNG GIÁ CỬA ĐI CHỐNG NƯỚC

LOẠI CỬA THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Cửa chống nước phủ Laminate
Code: DOM.1.7.2650.600
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Định mức Laminate 465.000 đ/tấm – tương đương laminate film A An Cường
9.724.000 VNĐ
Cửa chống nước phủ PVC
Code: DOM.1.7.2050.600
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m) 7.928.000 VNĐ

LƯU Ý & QUY CÁCH CHUẨN

  • Thông số: Độ dày tường < 120mm
  • Cốt cấu tạo: Cốt gỗ thông + lõi tổ ong + WPB chống nước 5.5mm
  • Khung bao (dày 47mm): Gỗ thông ghép 35 + 12mm, phủ WPB chống nước, dán chỉ nhựa đồng màu.
  • Nẹp chỉ (9x24x50mm): Phủ WPB chống nước, dán chỉ nhựa đồng màu.
  • Cánh (dày 40mm): Lõi gỗ thông + tổ ong (28/24mm); 2 mặt ốp WPB chống nước; phủ bề mặt tùy chọn, dán chỉ nhựa đồng màu.

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm thuế VAT
  • Chưa bao gồm : nhân công lắp đặt, vận chuyển ,phụ kiện tay nắm, ổ khóa, mắt thần, cục chặn hơi, hít cửa, chặn cửa…
  • Một số phát sinh khác : độ dầy tường khác tiêu chuẩn, độ dầy cánh > 40mm, phát sinh panel kính, chạy CNC trên cánh cửa, nẹp viền, lá sách..

BẢO HÀNH CỬA

  • Bảo hành trên chất liệu gỗ do lỗi nhà sản xuất: cong vênh, co nhót, mọt gỗ
  • Tùy từng thiết kế, công ty sẽ không bảo hành nếu cửa wc không dùng vật liệu HDF siêu chống ẩm/ chống nước, hay hư hỏng do người sử dụng hoặc do tác nhân bên ngoài
  • Không bảo hành các hạng mục khách hàng cấp : ổ khóa, tay nắm….
Bảng giá nội thất - Zenhomes

BẢNG GIÁ CỬA LÙA CHỐNG ẨM

LOẠI CỬA THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Cửa lùa phủ Melamine
Code: DOM.1.7.2100.200
Kích thước: 1.2 x 2.2 (m) 10.322.000 VNĐ
Cửa lùa phủ Laminate
Code: DOM.1.7.2650.200
Kích thước: 1.2 x 2.2 (m)
Định mức Laminate 465.000 đ/tấm – tương đương laminate film A An Cường
12.790.000 VNĐ
Cửa lùa phủ Veneer sơn PU
Code: DOM.1.7.3100.200
Kích thước: 1.2 x 2.2 (m)
Định mức veneer kỹ thuật
14.810.000 VNĐ
Cửa lùa phủ PVC
Code: DOM.1.7.2050.200
Kích thước: 1.2 x 2.2 (m) 10.059.000 VNĐ

LƯU Ý & QUY CÁCH CHUẨN

  • Thông số: Độ dày tường < 120mm
  • Cốt cấu tạo: Cốt gỗ thông + lõi tổ ong + MDF chống ẩm 5.5mm
  • Khung bao (dày 47mm): Gỗ thông ghép 35 + 12mm, phủ MDF/HDF, dán chỉ nhựa đồng màu.
  • Nẹp chỉ (9x24x50mm): Phủ MDF/HDF, dán chỉ nhựa đồng màu.
  • Cánh (dày 40mm): Lõi gỗ thông + tổ ong (28/24mm); 2 mặt ốp MDF chống ẩm 5.5mm (hoặc HDF siêu chống ẩm 8mm); phủ bề mặt tùy chọn, dán chỉ nhựa đồng màu.

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm rây lùa báo giá theo tùy hãng
  • Chưa bao gồm thuế VAT
  • Chưa bao gồm : nhân công lắp đặt, vận chuyển ,phụ kiện tay nắm, ổ khóa, mắt thần, cục chặn hơi, hít cửa, chặn cửa…
  • Một số phát sinh khác : độ dầy tường khác tiêu chuẩn, độ dầy cánh > 40mm, phát sinh panel kính, chạy CNC trên cánh cửa, nẹp viền, lá sách…

BẢO HÀNH

  • Bảo hành trên chất liệu gỗ do lỗi nhà sản xuất: cong vênh, co nhót, mọt gỗ
  • Tùy từng thiết kế, công ty sẽ không bảo hành nếu cửa wc không dùng vật liệu HDF siêu chống ẩm/ chống nước, hay hư hỏng do người sử dụng hoặc do tác nhân bên ngoài
  • Không bảo hành các hạng mục khách hàng cấp : ổ khóa, tay nắm….
Cửa trượt không ray

BẢNG GIÁ CỬA VÒM CHỐNG ẨM

LOẠI CỬA THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Cửa vòm phủ Melamine
Code: DOM.1.7.2100.1050
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m) 9.424.000 VNĐ
Cửa vòm phủ Laminate
Code: DOM.1.7.2650.1325
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Định mức Laminate 465.000 đ/tấm – tương đương laminate film A An Cường
11.893.000 VNĐ
Cửa vòm phủ Veneer sơn PU
Code: DOM.1.7.3100.1055
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Định mức veneer kỹ thuật
12.431.000 VNĐ
Cửa vòm phủ PVC
Code: DOM.1.7.2050.1025
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m) 9.200.000 VNĐ

LƯU Ý & QUY CÁCH CHUẨN

  • Thông số: Độ dày tường < 120mm
  • Cốt cấu tạo: Cốt gỗ thông + lõi tổ ong + MDF chống ẩm 5.5mm
  • Khung bao (dày 47mm): Gỗ thông ghép 35 + 12mm, phủ MDF/HDF, dán chỉ nhựa đồng màu.
  • Nẹp chỉ (9x24x50mm): Phủ MDF/HDF, dán chỉ nhựa đồng màu.
  • Cánh (dày 40mm): Lõi gỗ thông + tổ ong (28/24mm); 2 mặt ốp MDF chống ẩm 5.5mm (hoặc HDF siêu chống ẩm 8mm); phủ bề mặt tùy chọn, dán chỉ nhựa đồng màu.

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm thuế VAT
  • Chưa bao gồm : nhân công lắp đặt, vận chuyển ,phụ kiện tay nắm, ổ khóa, mắt thần, cục chặn hơi, hít cửa, chặn cửa…
  • Một số phát sinh khác : độ dầy tường khác tiêu chuẩn, độ dầy cánh > 40mm, phát sinh panel kính, chạy CNC trên cánh cửa, nẹp viền, lá sách…

BẢO HÀNH

  • Bảo hành trên chất liệu gỗ do lỗi nhà sản xuất: cong vênh, co nhót, mọt gỗ
  • Tùy từng thiết kế, công ty sẽ không bảo hành nếu cửa wc không dùng vật liệu HDF siêu chống ẩm/ chống nước, hay hư hỏng do người sử dụng hoặc do tác nhân bên ngoài
  • Không bảo hành các hạng mục khách hàng cấp : ổ khóa, tay nắm….
cửa vòm trong nhà

BẢNG GIÁ CỬA GIẤU KHUÔN

LOẠI CỬA THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Cửa giấu khuôn phủ Melamine
Code: DOM.1.7.2100.1.3
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)

Bao gồm 3 bản lề giấu khuôn Hafele

12.688.000 VNĐ
Cửa giấu khuôn phủ Laminate
Code: DOM.1.7.2650.1.3
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Định mức Laminate 465.000 đ/tấm – tương đương laminate film A An Cường

Bao gồm 3 bản lề giấu khuôn Hafele

14.807.000 VNĐ
Cửa giấu khuôn phủ Veneer sơn PU
Code: DOM.1.7.3100.1.3
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Định mức veneer kỹ thuật

Bao gồm 3 bản lề giấu khuôn Hafele

16.558.000 VNĐ
Cửa giấu khuôn phủ PVC
Code: DOM.1.7.2050.1.3
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)

Bao gồm 3 bản lề giấu khuôn Hafele

12.473.000 VNĐ

LƯU Ý & QUY CÁCH CHUẨN

  • Thông số: Độ dày tường < 120mm
  • Cốt cấu tạo: Cốt gỗ thông + lõi tổ ong + MDF chống ẩm 5.5mm
  • Khung bao (dày 47mm): Gỗ thông ghép 35 + 12mm, phủ MDF/HDF, dán chỉ nhựa đồng màu.
  • Nẹp chỉ (9x24x50mm): Phủ MDF/HDF, dán chỉ nhựa đồng màu.
  • Cánh (dày 40mm): Lõi gỗ thông + tổ ong (28/24mm); 2 mặt ốp MDF chống ẩm 5.5mm (hoặc HDF siêu chống ẩm 8mm); phủ bề mặt tùy chọn, dán chỉ nhựa đồng màu.

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm vách ốp ( tiếng riêng )
  • Chưa bao gồm thuế VAT
  • Chưa bao gồm : nhân công lắp đặt, vận chuyển ,phụ kiện tay nắm, ổ khóa, mắt thần, cục chặn hơi, hít cửa, chặn cửa…
  • Một số phát sinh khác : độ dầy tường khác tiêu chuẩn, độ dầy cánh > 40mm, phát sinh panel kính, chạy CNC trên cánh cửa, nẹp viền, lá sách…

BẢO HÀNH

  • Bảo hành trên chất liệu gỗ do lỗi nhà sản xuất: cong vênh, co nhót, mọt gỗ
  • Tùy từng thiết kế, công ty sẽ không bảo hành nếu cửa wc không dùng vật liệu HDF siêu chống ẩm/ chống nước, hay hư hỏng do người sử dụng hoặc do tác nhân bên ngoài
  • Không bảo hành các hạng mục khách hàng cấp : ổ khóa, tay nắm….
mẫu cửa giấu khuôn cửa ẩn 1

BÁO GIÁ CỬA GỖ BIẾN TÍNH

LOẠI CỬA THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Cửa gỗ biến tính ngoài trời
Code: DOM.1.7.11.500
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Gỗ Tần bì / Sồi ghép biến tính
Lau dầu chuyên dụng ngoài trời.
34.408.000 VNĐ/bộ
Cửa gỗ biến tính tự nhiên chịu nước
Code: DOM.1.7.8.500
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Gỗ Thông ghép biến tính + ván lạng 2mm
Sơn PU ngoài trời cao cấp.
25.432.000 VNĐ/bộ
Cửa gỗ biến tính tự nhiên trong nhà dạng phẳng
Code: DOM.1.7.5.500
(Mẫu trơn phẳng)
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Gỗ Tần bì / Sồi ghép, ốp tấm phủ Veneer phẳng
Sơn PU bóng mờ trong nhà.
16.456.000 VNĐ/bộ
Cửa gỗ biến tính tự nhiên trong nhà dạng pano
Code: DOM.1.7.7.500
(Mẫu thiết kế Pano)
Kích thước: 0.8 x 2.2 (m)
Gỗ Tần bì / Sồi ghép chạy Pano thiết kế riêng
Sơn PU bóng mờ trong nhà.
22.440.000 VNĐ/bộ

LƯU Ý & QUY CÁCH CHUẨN

  • Thông số: Độ dày tường < 120mm
  • Khung bao (dày 47mm)
  • Nẹp chỉ: Kích thước chuẩn 12 x 24 x 50 mm.
  • Cánh cửa: Độ dày cánh 40 mm.
  • Cấu trúc lõi: Đố gỗ tự nhiên kết hợp giấy tổ ong dày 20 mm (áp dụng cho các mã trơn phẳng).
  • Cửa kích thước chuẩn được dung sai  10mm
  • Đơn giá bao gồm: khung bao, cánh cửa, nẹp chỉ, 4 bản lề/cánh, ron cao su giảm chấn và chi phí đục lấy dấu phụ kiện.

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm thuế VAT
  • Chưa bao gồm : nhân công lắp đặt, vận chuyển ,phụ kiện tay nắm, ổ khóa, mắt thần, cục chặn hơi, hít cửa, chặn cửa…
  • Một số phát sinh khác : độ dầy tường khác tiêu chuẩn, độ dầy cánh > 40mm, phát sinh panel kính, chạy CNC trên cánh cửa, nẹp viền, lá sách…

BẢO HÀNH CHUNG

  • Bảo hành trên chất liệu gỗ do lỗi nhà sản xuất: cong vênh, co nhót, mọt gỗ
  • Tùy từng thiết kế, công ty sẽ không bảo hành nếu cửa wc không dùng vật liệu HDF siêu chống ẩm/ chống nước, hay hư hỏng do người sử dụng hoặc do tác nhân bên ngoài
  • Không bảo hành các hạng mục khách hàng cấp : ổ khóa, tay nắm….
Cửa gỗ biến tính

BẢNG GIÁ CỬA NHỰA COMPOSITE

LOẠI CỬA THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Cửa nhựa composite dạng trơn phẳng (Size I)
Code: DOM.1.7.2600
Kích thước: Ngang < 790 x Cao ≤ 2200
Nhựa composite trơn phẳng
4.420.000 VNĐ/bộ
Cửa nhựa composite dạng trơn phẳng (Size II)
Code: DOM.1.7.2700
Kích thước: Ngang 790 – 899 x Cao ≤ 2200
Nhựa composite trơn phẳng
4.590.000 VNĐ/bộ
Cửa nhựa composite dạng trơn phẳng (Size III)
Code: DOM.1.7.2950
Kích thước: Ngang 900 – 1180 x Cao ≤ 2200
Nhựa composite trơn phẳng
5.015.000 VNĐ/bộ
Cửa Mẹ bồng con (Cánh con < 400mm)
Code: DOM.1.7.4050
Cửa 2 cánh (Tùy thuộc vào kích thước)
Nhựa composite trơn phẳng
6.885.000VNĐ/bộ
Cửa Mẹ bồng con (Cánh con > 400mm) / Cửa đôi
Code: DOM.1.7..5400
Cửa đôi hoặc hệ cánh lớn bằng nhau
Nhựa composite trơn phẳng
9.180.000 VNĐ/bộ
Cửa vòm Composite
Code: DOM.1.7.13.3950
Kích thước cửa < 900 x 2200
Nhựa composite trơn phẳng
6.715.000 VNĐ/bộ
Cửa nhựa Composite Pano (Mẫu vuông, thẳng)
Code: DOM.1.7.3510
Kích thước tiêu chuẩn công trình
Kiểu dáng tân cổ điển
5.967.000 VNĐ/bộ

LƯU Ý & QUY CÁCH CHUẨN

  • Thông số: Độ dày tường < 120mm
  • Cánh cửa composite phủ PVC – dày cánh 40mm
  • Nẹp chỉ gài khung bao 34 x 50mm, 30 x 60mm, 45 x 63mm
  • Khung bao nhựa composite – dày (28+10) x (100-135)mm (bao gồm chỉ chặn)
  • Nẹp chỉ gài khung bao 34 x 50mm, 30 x 60mm, 45 x 63mm

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm thuế VAT
  • Chưa bao gồm : nhân công lắp đặt, vận chuyển ,phụ kiện tay nắm, ổ khóa, mắt thần, cục chặn hơi, hít cửa, chặn cửa…
  • Một số phát sinh khác : độ dầy tường khác tiêu chuẩn, độ dầy cánh > 40mm, phát sinh panel kính, chạy CNC trên cánh cửa, nẹp viền, lá sách…

BẢO HÀNH CHUNG

  • Bảo hành trên chất liệu gỗ do lỗi nhà sản xuất: cong vênh, co nhót, mọt gỗ
  • Tùy từng thiết kế, công ty sẽ không bảo hành nếu cửa wc không dùng vật liệu HDF siêu chống ẩm/ chống nước, hay hư hỏng do người sử dụng hoặc do tác nhân bên ngoài
  • Không bảo hành các hạng mục khách hàng cấp : ổ khóa, tay nắm….
Cửa vòm gỗ công nghiệp

BÁO GIÁ CỬA NHÔM XINGFA

LOẠI CỬA THÔNG TIN ĐƠN GIÁ

Cửa đi lùa nhôm Xingfa

Code: HODU.1.7.2700V

Kích thước: Ngang 2200 x Cao 2600
Nhôm dày 2.0mm, kính trong 10mm cường lực, phụ kiện kinlong loại 1 đồng bộ.

Áp dụng chung cho hệ 2-3-4 cánh

26.254.000 VNĐ/bộ

Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa

Code: HODU.1.7.2700V

Kích thước: Ngang 800 x Cao 2600
Nhôm dày 2.0mm, kính trong 10mm cường lực, phụ kiện kinlong loại 1 đồng bộ.
9.547.000 VNĐ/bộ

Cửa sổ nhôm Xingfa

Code: HODU.1.7.2500V

Kích thước: Ngang 1000 x Cao 1000
Nhôm dày 1.4mm, kính trong 10mm cường lực, phụ kiện kinlong loại 1 đồng bộ.

Áp dụng chung cho cửa sổ hất hoặc lùa

4.250.000 VNĐ/bộ

Vách kính cố định nhôm Xingfa

Code: HODU.1.7.1600V

Kích thước: Ngang 1000 x Cao 2600
Nhôm dày 1.4mm, kính trong 10mm cường lực, phụ kiện kinlong loại 1 đồng bộ.
7.072.000 VNĐ/hệ
Bảng giá nội thất - Zenhomes

BÁO GIÁ CỬA TRƯỢT SLIM

LOẠI CỬA THÔNG TIN CHI TIẾT THÀNH TIỀN

Cửa mở quay Slim 1 cánh

Code: ALU.1.4.3100.M

• Kích thước: Rộng 800 x Cao 2200 mm
• Màu sắc: Màu trắng
• Biên độ nhôm trung bình 1.6mm – 2.4mm
• Kính: Kính 8 ly cường lực
• Phụ kiện tiêu chuẩn (đã bao gồm)

7.638.400

VNĐ/bộ

Cửa trượt Slim 1 cánh lùa sau tường

Code: ALU.1.4.3100.M

• Kích thước: Rộng 900 x Cao 2200 mm
• Màu sắc: Màu đen nhám
• Biên độ nhôm trung bình 1.6mm – 2.4mm
• Kính: Kính 8 ly cường lực
• Phụ kiện tiêu chuẩn (đã bao gồm)

8.593.200

VNĐ/bộ

Cửa trượt Slim 2 cánh lùa sau tường

Code: ALU.1.4.2900.M

• Kích thước: Rộng 2200 x Cao 2200 mm
• Màu sắc: Màu đen nhám
• Biên độ nhôm trung bình 1.6mm – 2.4mm
• Kính: Kính 8 ly cường lực
• Phụ kiện tiêu chuẩn (đã bao gồm)

19.650.400

VNĐ/bộ

Cửa trượt Slim 3 cánh lùa sau tường

Code: ALU.1.4.2750.M

• Kích thước: Rộng 2500 x Cao 2500mm
• Màu sắc: Màu đen nhám – hoặc trắng
• Biên độ nhôm trung bình 1.6mm – 2.4mm
• Kính: Kính 8 ly cường lực
• Phụ kiện tiêu chuẩn (đã bao gồm)

24.062.500

VNĐ/bộ

Cửa trượt Slim 4 cánh :  3 lùa + 1 độc lập (Hệ 4 cánh)

Code: ALU.1.4.2750.M

• Kích thước: Rộng 3000 x Cao 2400 mm
• Màu sắc: Màu đen nhám
• Biên độ nhôm trung bình 1.6mm – 2.4mm
• Kính: Kính 8 ly cường lực
• Phụ kiện tiêu chuẩn (đã bao gồm)

27.720.000

VNĐ/bộ

Cửa trượt Slim 5 cánh : 4 lùa + 1 độc lập (Hệ 5 cánh)

Code: ALU.1.4.2750.M

• Kích thước: Rộng 4000 x Cao 2400 mm
• Màu sắc: Màu đen nhám
• Biên độ nhôm trung bình 1.6mm – 2.4mm
• Kính: Kính 8 ly cường lực
• Phụ kiện tiêu chuẩn (đã bao gồm)

36.960.000

VNĐ/bộ

Cửa trượt Slim 6 cánh :  5 lùa 1 độc lập (Hệ 6 cánh)

Code: ALU.1.4.2750.M

• Kích thước: Rộng 5000 x Cao 2400 mm
• Màu sắc: Màu đen nhám
• Biên độ nhôm trung bình 1.6mm – 2.4mm
• Kính: Kính 8 ly cường lực
• Phụ kiện tiêu chuẩn (đã bao gồm)

46.200.000

VNĐ/bộ

Bảng giá nội thất - Zenhomes

LƯU Ý VỀ KỸ THUẬT

  • Nhôm nhập khẩu chính hãng.
  • Sử dụng Keo Silicon Apollo A500 / Dow Corning chuyên dụng, độ đàn hồi cao, chống thấm nước ngược vào tường.
  • Hệ gioăng cao su kép EPDM giúp cửa kín khít tuyệt đối, cách âm, cách nhiệt và đóng mở êm ái.

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm : nhân công lắp đặt, vận chuyển, thuế VAT
  • Một số phát sinh khác : thi công ngoài giờ hành chính, khiêng vách thủ công lên tầng cao, quy cách ô cửa nhỏ dưới 1 mét vuông….

BẢO HÀNH CHUNG

  • Bảo hành thanh nhôm : 05 năm đối với độ bền cấu trúc và màu sơn tĩnh điện (không bong tróc, không bay màu dưới điều kiện thời tiết tự nhiên).
  • Bảo hành lỗi thi công và phụ kiện đồng bộ: 12 tháng đối với hệ thống phụ kiện (bản lề, khóa, tay nắm, bánh xe lùa…).

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG BẢO HÀNH

  • Do lỗi người sử dụng: Cửa bị móp méo, trầy xước, vỡ kính do va đập mạnh; bị ăn mòn do dính hóa chất tẩy rửa mạnh hoặc xi măng, sơn nước mà không lau chùi ngay.

  • Sử dụng sai quy cách: Đu bám lên cánh cửa; tự ý tháo dỡ, thay đổi kết cấu hoặc tự lắp thêm phụ kiện bên ngoài.
  • Sự cố công trình & Thiên tai: Công trình bị sụt lún làm biến dạng khung cửa; hoặc hư hại do hỏa hoạn, thiên tai, bão lũ quá lớn.
  • Tác động từ bên thứ ba: Khóa, bản lề bị hỏng do các đội thợ khác (nội thất, điện nước…) vô tình làm hư hại trong quá trình hoàn thiện nhà.

Với các trường hợp trên, chúng tôi vẫn sẵn sàng cử kỹ thuật đến sửa chữa, thay thế linh kiện chính hãng cho quý khách với mức giá ưu đãi.

BÁO GIÁ LINH KIỆN TỦ ÁO KHUNG POLE

 

TÊN LINH KIỆN THÔNG TIN KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ

Khung trụ chính

Code: POL.1.5.3800.C

Chiều dài thanh: L3000mm
Cấu tạo profile nhôm định hình tích hợp sẵn rãnh đi dây đèn LED âm tủ siêu thẩm mỹ.

6.460.000 VNĐ/Cái

Chân trụ

Code: POL.1.5.200C

Vị trí đầu hồi ( trên và dưới ) của khung chính

Định mức quy chuẩn: 1 thanh khung trụ chính cần dùng đồng bộ kết hợp với 2 chân trụ (trên/dưới).

340.000 VNĐ/Cái

Miếng đệm liên kết

Code: POL.1.5.50C

Linh kiện đệm đúc liên kết 

giúp tăng cường chịu lực và chống trầy xước bề mặt khi siết ráp hệ khung.

85.000 VNĐ/Cái

Liên kết ray kéo cho tủ

Code: POL.1.5.260C

Bộ pát liên kết hệ ray trượt hộc kéo:
– Định mức kệ đợt kính: dùng 2 cái/đợt (cho hệ 6 đợt kính)
– Định mức tủ kéo: dùng 4 cái/tủ (cho cụm 3 hộc tủ kéo)

442.000 VNĐ/Cái

Khung đi mặt trước cho kính 5ly

Code: POL.1.5.800C

Chiều dài thanh: L3000mm
Khung nhôm định hình viền mặt trước bo cạnh, chuyên dụng cho các đợt kệ kính cường lực dày 5mm.

1.360.000 VNĐ/Cái

Khung bao 3 cạnh cho kính 5ly

Code: POL.1.5.1450C

Chiều dài thanh: L3000mm
Khung nhôm bao bọc kín 3 cạnh vách xung quanh của đợt kính 5mm, tăng độ cứng vững và an toàn khi để đồ.

2.465.000 VNĐ/Cái

Thanh treo quần áo

Code: POL.1.5.550C

Suốt treo quần áo bằng nhôm

Hợp kim nhẹ, chịu lực cao, ăn khớp mượt mà vào rãnh ngàm của hệ khung trụ chính.

935.000 VNĐ/Cái

Khay để đồ

Code: POL.1.5.3800C

Kích thước ngang 800 sâu 500

6.460.000 VNĐ/Cái

Thùng tủ treo

Code: POL.1.5.2500M

Thùng tủ hộc kéo

Ván chống ẩm An Cường

3.335.000 VNĐ/md

Hệ tủ Pole – khung nhôm kính hiện đại

  • kích thước tiêu chuẩn W2400 x H2400 x D600
  • Tùy chọn: Vàng xước hairline / Đen anodized / Nhôm tự nhiên
  • Giá chưa bao gồm vận chuyển, lắp đặt, VAT
  • Nhập hàng 30-40 ngày
Giá tham khảo
69.000.000 VNĐ/bộ
(Chưa VAT, chi phí lắp đặt)

LIÊN HỆ

Hệ khung nhôm pole kết hợp tủ kính hiện đại cho walk in closet

BÁO GIÁ VÁCH ỐP NỆM

LOẠI VÁCH ỐP THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Vách ốp tường bọc nệm mẫu phẳng hiện đại
Code: CHA.2.0.1350M
Cốt nền gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, mút bọc 5mm cao cấp.
Vải nỉ, vải bố dòng tiêu chuẩn, da Simili, hay da công nghiệp PU/Microfiber 
2.700.000 VNĐ/mv
Vách ốp tường bọc nệm may múi sọc
Code: CHA.2.0.1500M
Cốt nền gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, mút bọc 5mm – 10mm tùy mẫu 
Vải nỉ, vải bố dòng tiêu chuẩn, da Simili, hay da công nghiệp PU/Microfiber 
3.000.000 VNĐ/mv
Vách ốp tường bọc nệm may nhấn nút quả trám cổ điển
Code: CHA.2.0.1800M
Cốt nền gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, mút bọc 5mm – 10mm tùy mẫu 
Vải nỉ, vải bố dòng tiêu chuẩn, da Simili, hay da công nghiệp PU/Microfiber 
3.600.000 VNĐ/mv
     

 

LƯU Ý VỀ KỸ THUẬT

  • Cốt nền: Sử dụng gỗ MDF chống ẩm cao cấp tiêu chuẩn, đảm bảo kết cấu chịu lực tốt, chống cong vênh và tạo nền phẳng tuyệt đối cho hệ vách.
  • Mút lót: Tích hợp mút xốp foam cao cấp, mang lại độ đàn hồi cao, chống xẹp lún và giữ cho các múi nệm luôn căng phẳng, êm ái theo thời gian.

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm: Nhân công thợ thi công lắp đặt vách tại công trình, nẹp inox/chỉ đồng trang trí, kính ốp, đá ốp….và thuế VAT (8%).
  • Phát sinh thực tế (nếu có): 

Chi phí xử lý chống thấm dột vách tường hiện trạng trước khi ốp để bảo vệ cốt gỗ bên trong.

Chi phí dặm vá, gia cố thêm hệ khung xương (gỗ/sắt) nếu tường bị lồi lõm, nghiêng lệch quá mức không thể bắt bát treo trực tiếp.

Chi phí thi công tại các vị trí thông tầng cao, khu vực cầu thang cần lắp giàn giáo độc lập.

BẢO HÀNH CHUNG

  • Chất liệu bề mặt: Bảo hành từ 12 tháng đối với độ bền của phôi da công nghiệp (PU/Microfiber), da Simili hoặc vải nỉ (không tự bong tróc, nổ da, mục vải) theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Lỗi sản xuất & lắp đặt: Bảo hành 12 tháng đối với các lỗi kỹ thuật do tay nghề thợ như bục đường chỉ may, tuột nút nhấn quả trám, bung keo mép cạnh, hoặc xập xệ hệ liên kết treo vách. Khắc phục hoàn toàn miễn phí.

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG BẢO HÀNH

  • Do lỗi người sử dụng: Bề mặt da/vải bị trầy xước, sờn rách, rạch rách hoặc thủng lỗ do vật sắc nhọn quệt vào (dao, kéo, móng vuốt thú cưng); nệm bị biến màu, ố mốc do tự ý dùng hóa chất tẩy rửa mạnh, dính mực vẽ, dầu mỡ trong quá trình sinh hoạt.
  • Sử dụng sai quy cách: Tự ý cạy phá, tháo gỡ các tấm nệm đã định vị cố định trên tường; đổ nước/chất lỏng trực tiếp lên vách; hoặc đặt các thiết bị sinh nhiệt cao (bàn là, máy sấy, lò sưởi, đèn công suất lớn) quá sát làm sun vải, cháy da.
  • Sự cố cốt nền & kết cấu: Tường phía sau vách ốp bị ngấm nước, thấm dột từ nhà vệ sinh hoặc hộp kỹ thuật gây mục nát cốt gỗ và phát sinh ẩm mốc từ bên trong lòng nệm ra ngoài; tường bị nứt gãy kết cấu, lún sụt làm biến dạng vách ốp.
  • Tác động từ bên thứ ba: Vách nệm bị dơ bẩn, rách hoặc móp méo do các đội thợ khác (thợ lắp rèm, thợ điện, điều hòa…) vô tình va quệt hư hại trong quá trình hoàn thiện các hạng mục sau.

Với các trường hợp không thuộc phạm vi bảo hành nêu trên, chúng tôi vẫn sẵn sàng cử kỹ thuật đến kiểm tra, dặm vá hoặc thay mới tấm nệm lỗi cho Quý khách với mức chi phí vật tư và nhân công gốc ưu đãi nhất.

BÁO GIÁ GIẤY DÁN TƯỜNG

LOẠI GIẤY THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Giấy dán tường Hàn Quốc
Code: KW.2.0.650.C
Kích thước: Ngang 1060 x Dài 15500 mm
Các hãng: Decortex, Contessa, Fiore, Aurora, Choice, Plain…
1.300.000 VNĐ/cuộn
Giấy dán tường Nhật Bản
Code: QA.2.0.375.C
Kích thước: Ngang 920 x Dài 50.000 mm
Các hãng: Sangetsu, Origami, Vibrant
700.000 VNĐ/m²
Giấy dán tường Châu Âu
Code: …..
Kích thước: Ngang 530 x Dài 10.000 mm
Các hãng: Lohmann…
Báo sau

 

LƯU Ý VỀ KỸ THUẬT

  • Giấy dán tường nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu).
  • Sử dụng Keo dán chuyên dụng nhập khẩu (Keo sữa và keo bột) có độ bám dính cực cao, khả năng chống ẩm mốc tốt và an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người sử dụng.
  • Thi công bằng máy lăn keo công nghệ mới, đảm bảo lượng keo đều phẳng, kỹ thuật gia cố và gạt mí chuyên nghiệp giúp các đường nối khít mịn, không lộ vết ghép.

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm: Nhân công thợ thi công dán giấy, chi phí vận chuyển vật tư, và thuế VAT (nếu có).
  • Một số phát sinh khác (nếu có): Chi phí dặm vá, bả matit, xả nhám tạo độ phẳng đối với các mảng tường quá thô ráp, bong tróc hoặc ẩm mốc nặng; chi phí lắp đặt giàn giáo thi công tại các vị trí thông tầng, trần nhà cao hoặc khu vực vách xéo khó tiếp cận.

BẢO HÀNH CHUNG

  • Bảo hành chất lượng giấy: 01 – 05 năm (tùy dòng sản phẩm) đối với độ bền bề mặt giấy, cam kết không tự bong tróc lớp màng vinyl và không tự phai màu trong điều kiện môi trường trong nhà tiêu chuẩn.
  • Bảo hành lỗi thi công: 12 tháng đối với các sự cố kỹ thuật như hở mí nối, bong mép giấy, hoặc phồng rộp do tay nghề thợ. Xử lý khắc phục miễn phí hoàn toàn trong thời gian bảo hành.

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG BẢO HÀNH

  • Do lỗi người sử dụng: Giấy bị rách, trầy xước, thủng lỗ do vật sắc nhọn quệt vào; bề mặt bị ố vàng, biến màu do tự ý dùng hóa chất tẩy rửa mạnh hoặc dính mực vẽ, dầu mỡ, hóa chất trong quá trình sinh hoạt.
  • Sử dụng sai quy cách: Tự ý bóc mở các mép giấy; tự quét thêm các loại keo lạ bên ngoài gây hỏng cốt giấy; hoặc lắp đặt các thiết bị sinh nhiệt cao (như bếp ga, lò nướng, đèn công suất lớn) quá sát bề mặt giấy dán tường.
  • Sự cố công trình & Thiên tai: Tường bị thấm dột ngược từ hộp kỹ thuật, tường ngoài trời hoặc nhà vệ sinh ngấm sang làm mốc đen giấy; tường bị nứt gãy kết cấu, sụt lún làm rách giấy; hoặc hư hại do hỏa hoạn, ngập lụt.
  • Tác động từ bên thứ ba: Giấy bị rách hoặc vấy bẩn do các đội thợ khác (thợ điện, thợ lắp nội thất, rèm cửa…) vô tình làm hư hại trong quá trình hoàn thiện nhà.

Với các trường hợp trên, chúng tôi vẫn sẵn sàng cử kỹ thuật đến kiểm tra, dặm vá hoặc thay thế cuộn/mét giấy mới cho Quý khách với mức giá gốc ưu đãi nhất.

Bảng giá nội thất - Zenhomes

BÁO GIÁ PHIM DÁN NỘI THẤT HÀN QUỐC INFEEL

LOẠI PHIM DÁN THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng tiêu chuẩn
Code: KW.2.0.165.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 50.000 mm
Các mã: WD / SL
330.000 VNĐ/md
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng tiêu chuẩn
Code: KW.2.0.181.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 50.000 mm
Các mã: SD
362.000 VNĐ/md
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng tiêu chuẩn
Code: KW.2.0.187.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 50.000 mm
Các mã: SE / LW / FB / ST
374.000 VNĐ/md
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng tiêu chuẩn
Code: KW.2.0.209.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 50.000 mm
Các mã: LW (353, 888, 889, 890)
418.000 VNĐ/md
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng tiêu chuẩn
Code: KW.2.0.220.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 50.000 mm
Các mã: PS / MS / EH / AT
440.000 VNĐ/md
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng tiêu chuẩn
Code: KW.2.0.231.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 50.000 mm
Các mã: MW / SM / MD / MT
462.000 VNĐ/md
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng tiêu chuẩn
Code: KW.2.0.275.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 50.000 mm
Các mã: AS
550.000 VNĐ/md
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng tiêu chuẩn
Code: KW.2.0.286.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 50.000 mm
Các mã: NI / HG
572.000 VNĐ/md
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng tiêu chuẩn
Code: KW.2.0.330.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 50.000 mm
Các mã: AB
660.000 VNĐ/md
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng cao cấp
Code: KW.2.0.385.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 50.000 mm
Các mã: MT (725, 726, 729, 762, 782)
770.000 VNĐ/md
Phim dán nội thất Hàn Quốc dòng cao cấp
Code: KW.2.0.726.D
Kích thước: Ngang 1230 x Dài 30.000 mm
Các mã: LT, PW
1.452.000 VNĐ/md

 

LƯU Ý VỀ KỸ THUẬT

  • Phim dán nội thất nhập khẩu chính hãng từ Hàn Quốc, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ về chất lượng và độ an toàn vật liệu.
  • Sản phẩm tích hợp sẵn lớp keo chuyên dụng có hệ thống rãnh thoát khí chống bong bóng (Air-free công nghệ cao), giúp bề mặt phim sau khi dán đạt độ phẳng mịn tuyệt đối, không bị phồng rộp hay ố bong theo thời gian.
  • Quá trình thi công đòi hỏi kỹ thuật sấy nhiệt dẻo hiện đại để bo góc, ép cạnh và xử lý các đường nối (mí nối) khít mịn, đảm bảo tính thẩm mỹ cao nhất cho các bề mặt gỗ, kim loại, hoặc vách phẳng.

CHI PHÍ KHÁC

  • Chưa bao gồm: Nhân công thợ thi công dán phim, chi phí vật tư phụ và thuế VAT (nếu có).
  • Một số phát sinh khác (nếu có): Chi phí xử lý bề mặt cốt nền (bả trét matit, xả nhám tạo độ nhẵn, tẩy keo cũ, dặm vá các vết nứt vỡ, lồi lõm trên gỗ/tường) trước khi dán; chi phí thi công đối với các bề mặt có cấu trúc phức tạp, nhiều phào chỉ, hệ nan sóng, hoặc vị trí thông tầng cao cần lắp giàn giáo.

BẢO HÀNH CHUNG

  • Bảo hành chất lượng phim dán: 03 – 05 năm đối với độ bền phôi phim theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Bảo hành lỗi thi công: 12 tháng đối với các lỗi kỹ thuật do tay nghề thợ như hở mí nối, bong mép cạnh, rộp góc, hoặc bong lớp keo dán bám dính. Xử lý khắc phục, sửa chữa hoàn toàn miễn phí trong thời gian bảo hành.

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG BẢO HÀNH

  • Do lỗi người sử dụng: Bề mặt phim bị trầy xước, rách, rạch rách hoặc thủng lỗ do vật sắc nhọn quệt vào; bề mặt bị biến màu, biến dạng do tự ý dùng hóa chất tẩy rửa mạnh, dính mực vẽ, dầu mỡ hoặc dung môi trong quá trình sinh hoạt.
  • Sử dụng sai quy cách: Tự ý bóc mở, cạy phá các mép góc phim đã định hình; tự quét thêm các loại keo lạ bên ngoài gây hỏng màng keo gốc; hoặc đặt các thiết bị sinh nhiệt cao (lò nướng, bếp ga, đèn công suất lớn) quá sát bề mặt phim dán.
  • Sự cố cốt nền & Kết cấu: Cốt nền bên trong (gỗ công nghiệp, gỗ tự nhiên, thạch cao, tường vách) bị thấm dột, ngấm nước từ hộp kỹ thuật hoặc nhà vệ sinh gây mục nát, ẩm mốc cốt nền từ bên trong dẫn đến hỏng phim dán; vách nền bị nứt gãy kết cấu, lún sụt làm rách phim; hoặc hư hại do hỏa hoạn, thiên tai, ngập lụt.
  • Tác động từ bên thứ ba: Phim dán bị rách, xước hoặc vấy bẩn do các đội thợ khác (thợ lắp rèm, thợ điện, thợ sửa điều hòa, thợ nội thất công đoạn sau…) vô tình làm va quệt hư hại trong quá trình hoàn thiện nhà.

Với các trường hợp không thuộc phạm vi bảo hành nêu trên, chúng tôi vẫn sẵn sàng cử kỹ thuật đến kiểm tra, dặm vá hoặc thay thế mét phim mới cho Quý khách với mức chi phí vật tư gốc ưu đãi nhất.

Phim nội thất hay film dán gỗ nội thất do Zenhomes cung cấp và thi công đạt chất lượng hàng đầu tphcm.

BÁO GIÁ SÀN GỖ KỸ THUẬT LÓT THẲNG

Đặc tính kỹ thuật cốt nền: Cấu tạo đa lớp chống co ngót. Sử dụng ép keo dán chịu nước, an toàn theo tiêu chuẩn phát thải.

LOẠI THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Gỗ Sồi trắng (Engineered)
Code: VT.1.7.870M

Kích thước: 15/3 x 122 x 600 mm

Bề mặt: Veneer Sồi trắng dày 3mm. Đáy: Plywood Nga dày 12mm.

1.479.000 VNĐ/mv
Gỗ Căm xe (Engineered)
Code: VT.1.7.810M

Kích thước: 15/3 x 122 x 600 mm

Bề mặt: Veneer Căm xe dày 3mm. Đáy: Plywood Nga dày 12mm.

1.377.000 VNĐ/mv
Gỗ Chiu Liu (Engineered)
Code: VT.1.7.1000M

Kích thước: 15/3 x 122 x 600 mm

Bề mặt: Veneer Chiu Liu dày 3mm. Đáy: Plywood Nga dày 12mm.

1.700.000 VNĐ/mv
Gỗ Teak – Giả Tỵ (Engineered)
Code: VT.1.7.820M

Kích thước: 15/3 x 122 x 600 mm

Bề mặt: Veneer Teak dày 3mm. Đáy: Plywood Nga dày 12mm.

1.394.000 VNĐ/mv
Gỗ Walnut – Óc Chó (Engineered)
Code: VT.1.7.1115M

Kích thước: 15/3 x 122 x 600 mm

Bề mặt: Veneer Walnut dày 3mm. Đáy: Plywood Nga dày 12mm.

1.955.000 VNĐ/mv
Gỗ Gõ đỏ Phi (Engineered)
Code: VT.1.7.950M

Kích thước: 15/3 x 122 x 600 mm

Bề mặt: Veneer Gõ đỏ dày 3mm. Đáy: Plywood Nga dày 12mm.

1.615.000 VNĐ/mv

 

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN NGUYÊN KHỐI (SOLID)

Đặc tính kỹ thuật cốt nền: Thanh gỗ xẻ nguyên khối homogeneous đồng nhất từ bề mặt đến đáy ván, chạy hèm khóa liên kết 4 cạnh.

LOẠI THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Ván sàn Sồi trắng (Solid)
Code: VT.1.7.820M

Kích thước: 15 x 122 x 600 mm

Gỗ tự nhiên nguyên khối đồng chất dày 15mm.

1.394.000 VNĐ/mv
Ván sàn Căm xe (Solid)
Code: VT.1.7.820M

Kích thước: 15 x 122 x 600 mm

Gỗ tự nhiên nguyên khối đồng chất dày 15mm.

1.394.000 VNĐ/mv
Ván sàn Chiu Liu (Solid)
Code: VT.1.7.1000M

Kích thước: 15 x 122 x 600 mm

Gỗ tự nhiên nguyên khối đồng chất dày 15mm.

1.700.000 VNĐ/mv
Ván sàn Teak – Giả Tỵ (Solid)
Code: VT.1.7.740M

Kích thước: 15 x 122 x 600 mm

Gỗ tự nhiên nguyên khối đồng chất dày 15mm.

1.258.000 VNĐ/mv
Ván sàn Walnut – Óc Chó (Solid)
Code: VT.1.7.1350M

Kích thước: 15 x 122 x 600 mm

Gỗ tự nhiên nguyên khối đồng chất dày 15mm.

2.295.000 VNĐ/mv
Ván sàn Gõ đỏ Phi (Solid)
Code: VT.1.7.1000M

Kích thước: 15 x 122 x 600 mm

Gỗ tự nhiên nguyên khối đồng chất dày 15mm.

1.700.000 VNĐ/mv

 

BÁO GIÁ VÁN SÀN HOA VĂN KỸ THUẬT (ENGINEERED)

Dòng sàn nghệ thuật cao cấp, kết hợp các module khối hoa văn đối xứng tinh xảo. Cấu tạo phôi ván ghép đa lớp giúp triệt tiêu hoàn toàn lực co ngót, đảm bảo bề mặt sàn phẳng mịn và ổn định.

LOẠI THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Ván sàn hoa văn Sồi (Engineered)
Code: VT.1.7.1800M

Kích thước: 15 x 450 x 450 mm

Khối hoa văn gỗ Sồi dày 3mm. Đáy: Plywood Nga 12mm.

3.060.000 VNĐ/mv
Ván sàn hoa văn Walnut (Engineered)
Code: VT.1.7.2150M

Kích thước: 15 x 450 x 450 mm

Khối hoa văn gỗ Óc Chó dày 3mm. Đáy: Plywood Nga 12mm.

3.655.000 VNĐ/mv
Ván sàn hoa văn Gõ Phi (Engineered)
Code: VT.1.7.2050M

Kích thước: 15 x 450 x 450 mm

Khối hoa văn gỗ Gõ đỏ dày 3mm. Đáy: Plywood Nga 12mm.

3.485.000 VNĐ/mv
Ván sàn hoa văn Căm Xe (Engineered)
Code: VT.1.7.2000M

Kích thước: 15 x 450 x 450 mm

Khối hoa văn gỗ Căm Xe dày 3mm. Đáy: Plywood Nga 12mm.

3.400.000 VNĐ/mv
Ván sàn hoa văn Teak (Engineered)
Code: VT.1.7.1850M

Kích thước: 15 x 450 x 450 mm

Khối hoa văn gỗ Teak dày 3mm. Đáy: Plywood Nga 12mm.

3.145.000 VNĐ/mv

 

BÁO GIÁ GỖ BIẾN TÍNH NGOÀI TRỜI (THERMOWOOD – SOLID CORES)

Gỗ tự nhiên nguyên khối được xử lý qua công nghệ biến tính nhiệt cao (Thermo-controlled), giúp trơ bề mặt, tăng khả năng kháng nước, chống mục nát, mối mọt và hạn chế tối đa độ giãn nở dưới thời tiết nắng mưa ngoài trời.

LOẠI THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Gỗ Thông biến tính (Thermo-Pine)
Code: VT.1.7.1120M

Kích thước: 20 x 122 x 2000 mm

Gỗ Thông nguyên khối biến tính nhiệt, chịu ẩm tốt.

1.904.000 VNĐ/mv
Gỗ ASH biến tính (Thermo-Ash / Tần Bì)
Code: VT.1.7.1750M

Kích thước: 20 x 122 x 2000 mm

Gỗ Tần Bì nguyên khối biến tính nhiệt, vân gỗ nổi khối sắc nét, độ cứng cao.

2.975.000 VNĐ/mv
Gỗ Teak biến tính (Thermo-Teak / Giả Tỵ)
Code: VT.1.7.1500M

Kích thước: 20 x 122 x 2000 mm

Gỗ Teak nguyên khối biến tính nhiệt, chứa tinh dầu tự nhiên chịu được mưa nắng khắc nghiệt.

2.550.000 VNĐ/mv

 

LƯU Ý VỀ KỸ THUẬT

  • Toàn bộ phôi ván gỗ tự nhiên (Solid) và ván kỹ thuật (Engineered) đều được chọn lọc nghiêm ngặt, đạt tiêu chuẩn chất lượng xuất khẩu phân loại ABC.
  • Độ ẩm thanh gỗ hoàn thiện luôn được kiểm soát nghiêm ngặt, đạt từ 8% đến 12% nhằm hạn chế tối đa hiện tượng cong vênh hay co ngót do thời tiết nhiệt đới.
  • Bề mặt ván được bảo vệ bằng công nghệ sơn UV 6 lớp cao cấp của Đức, giúp tăng khả năng chống trầy xước, tối ưu độ bền màu tự nhiên nhưng vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe, môi trường sống và vật nuôi trong nhà.

CHI PHÍ KHÁC & CHI PHÍ PHÁT SINH

  • Chưa bao gồm: Len tường, chi phí nhân công thợ đóng lát hoàn thiện tại công trình, chi phí vật tư phụ (foam lót, nẹp kết thúc, keo) và thuế VAT (8%).
  • Các tùy chọn nâng cấp bề mặt và kiểu lát (nếu có yêu cầu): màu theo thiết kế, cào cước tạo vân nổi, tạo hình xương cá 90 độ hoặc 45 độ, phôi dày 17mm…
  • Chi phí xử lý mặt bằng cốt nền: Các chi phí cán nền bê tông, bả trét phẳng lồi lõm hoặc xử lý chống thấm mặt sàn cũ (nếu có) trước khi tiến hành lát gỗ.

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHUNG

  • Bảo hành chất lượng phôi gỗ: Từ 03 năm đối với độ bền cấu trúc thanh gỗ.
  • Bảo hành lỗi thi công: 12 tháng đối với các lỗi kỹ thuật trực tiếp do tay nghề thợ (phồng rộp sàn do không chừa khe co giãn vách, hở mạch liên kết hèm khóa, lún ọp ẹp do lót foam lỗi). Khắc phục và sửa chữa hoàn toàn miễn phí.

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG BẢO HÀNH

  • Do lỗi người sử dụng: Bề mặt sàn gỗ bị trầy xước sâu, lõm móp, thủng sớ do kéo lê vật nặng hoặc đi giày gót nhọn trực tiếp; mặt sàn bị biến màu, bong cháy sơn do tự ý đổ hóa chất tẩy rửa mạnh hoặc tràn dầu mỡ không lau sạch ngay.
  • Sử dụng sai quy cách: Để sàn gỗ ngâm nước quá lâu trong quá trình lau dọn hằng ngày; tự ý cạy phá cấu trúc hèm khóa hoặc tự quét các loại hóa chất bóng lạ không rõ nguồn gốc lên bề mặt sơn UV.
  • Sự cố cốt nền & Thiên tai: Mặt sàn bị ngập úng do vỡ đường ống nước sinh hoạt, mưa bão hắt qua cửa sổ không đóng; cốt nền bị ngấm dột ngược từ hộp kỹ thuật hoặc vách nhà vệ sinh sang làm mục nát cấu trúc màng Plywood Nga và phôi gỗ; hoặc hư hại do hỏa hoạn, động đất.
  • Tác động từ bên thứ ba: Sàn gỗ bị trầy xước, vấy bẩn hoặc va đập mạnh do các đội thợ hoàn thiện sau (thợ điện, thợ rèm, thợ lắp đồ gỗ nội thất rời…) vô tình gây ra trong quá trình thi công.
Sàn gỗ kỹ thuật

BÁO GIÁ ĐÁ DẺO LINH HOẠT – ĐÁ SIÊU NHẸ

Đặc tính kỹ thuật cốt nền: Cấu tạo từ bột đá tự nhiên kết hợp sợi polymer linh hoạt. Siêu nhẹ, uốn cong tốt, chống thấm, chịu thời tiết khắc nghiệt.

LOẠI THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Travertine Solid Color (Mã 01)
Code: KT.DD.2026.01

Kích thước: 2400 x 1200 mm

Đá lỗ tổ ong thuần sắc. Màu sắc tự nhiên cốt dẻo chịu nhiệt tốt.

1.086.750 VNĐ/m²
3D Printing Travertine (Mã 02)
Code: KT.DD.2026.02

Kích thước: 2800 x 1200 mm

Đá lỗ tổ ong in phun hiệu ứng 3D sắc nét, mô phỏng vân đá tự nhiên.

1.370.250 VNĐ/m²
Architecture Concrete Board (Mã 05)
Code: KT.DD.2026.05

Kích thước: 1160 x 2380 mm

Tấm bê tông lỗ kiến trúc (Trùng lỗ kiến trúc), bề mặt mộc công nghiệp.

1.086.750 VNĐ/m²
Rammed Earth Board A (Mã 10)
Code: KT.DD.2026.10

Kích thước: 2360 x 1160 mm

Vách giả Đất Nện dòng A, bề mặt mô phỏng các tầng đất nện thô mộc.

926.100 VNĐ/m²
3D Printing Rammed Earth (Mã 12)
Code: KT.DD.2026.12

Kích thước: 2800 x 1030 mm

Vách giả Đất Nện in phun hiệu ứng 3D đa tầng màu sắc nghệ thuật cao.

1.275.750 VNĐ/m²
Wave Line Stone (Mã 21)
Code: KT.DD.2026.21

Kích thước: 2800 x 1200 mm

Đá uốn gợn sóng, cấu trúc bề mặt chạy sọc lượn sóng nổi khối dập dờn.

1.219.050 VNĐ/m²
3D Printing Lunar Board (Mã 44)
Code: KT.DD.2026.44

Kích thước: 2830 x 1150 mm

Tấm mô phỏng bề mặt rỗ bề mặt mặt trăng (Tinh Nguyệt Thạch) phủ màu 3D.

1.464.750 VNĐ/m²
Rockcut Stone 黑山岩 (Mã 45)
Code: KT.DD.2026.45

Kích thước: 3100 x 1160 mm

Đá dẻo mẫu Hắc Sơn Nham, mô phỏng vách núi cắt gồ ghề tự nhiên sẫm màu.

1.587.600 VNĐ/m²
Regular Gilt Board Flexible (Mã 78)
Code: KT.DD.2026.78

Kích thước: 2440 x 1220 mm

Tấm鎏kim dẻo linh hoạt, hiệu ứng ánh kim sa lấp lánh sang trọng.

1.370.250 VNĐ/m²
Rock Black Golden 山岩黑金 (Mã 82)
Code: KT.DD.2026.82

Kích thước: 3100 x 1160 mm

Vách núi đá đen mạ chỉ vàng cao cấp. Phân khúc thiết kế Luxury thượng lưu.

1.890.000 VNĐ/m²

 

LƯU Ý VỀ KỸ THUẬT

  • Sản phẩm cấu tạo từ bột đá tự nhiên kết hợp sợi polymer kết dính và lưới sợi thủy tinh, đạt độ dẻo dai cao, dễ uốn cong bo tròn theo hệ vách, cột tròn mà không bị nứt vỡ cấu trúc.
  • Thời gian đặt hàng và sản xuất tiêu chuẩn từ 25 – 30 ngày. Màu sắc sản phẩm mô phỏng cấu trúc đá tự nhiên nên độ đồng màu thực tế có độ lệch từ 20% – 30% so với bảng catalog mẫu.
  • Vật liệu hỗ trợ khả năng dặm vá hoặc xử lý lên màu phun bổ sung trực tiếp tại công trình để đạt độ hòa hợp thẩm mỹ cao nhất theo không gian thiết kế.

CHI PHÍ VẬT TƯ PHỤ & NHÂN CÔNG ĐÁN (KÈM THEO)

  • Nhân công dán tấm phẳng (độ cao dưới 4m): 255.000 VNĐ/m²
  • Keo dán chuyên dụng dán đá dẻo: 120.000 VNĐ/m²
  • Sơn phủ bảo vệ bề mặt chống trầy xước: 50.000 VNĐ/m²
  • Keo trám mạch / Chà ron liên kết (nếu có): Vui lòng liên hệ khảo sát thực tế theo thiết kế mạch ron.
  • Thuế giá trị gia tăng: Đơn giá vật tư và dịch vụ thi công trên chưa bao gồm thuế VAT.

CHI PHÍ PHÁT SINH THEO KIẾN TRÚC (NẾU CÓ)

  • Thi công bo cột tròn, cột vuông: Tính chi phí phát sinh tùy thuộc vào đường kính và kích thước thực tế của cột.
  • Thi công cốt vách có độ cao trên 4m: Tính thêm chi phí thuê/lắp dựng giàn giáo an toàn và hệ số hao hụt vật tư khi thao tác trên cao.
  • Chi phí xử lý mặt bằng cốt nền: Chi phí bả trét, xả nhám tạo độ phẳng nhẵn tuyệt đối cho bề mặt tường vách (tường gạch thô, thạch cao, tấm cemboard) trước khi lăn keo dán đá dẻo để tránh lộ vết lồi lõm sau khi dán.

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHUNG

  • Bảo hành chất lượng cốt đá dẻo: Từ 03 năm đối với độ bền liên kết phôi vật liệu, cam kết không tự nứt nẻ, mục nát, mủn rã kết cấu trong điều kiện môi trường ứng dụng tiêu chuẩn.
  • Bảo hành lỗi thi công: 12 tháng đối với các lỗi kỹ thuật trực tiếp do tay nghề thợ (bong tróc mép tấm do lăn thiếu keo, hở mạch nối ron không đều, bề mặt phồng rộp do gạt bọt khí không kỹ). Khắc phục và xử lý hoàn toàn miễn phí.

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG BẢO HÀNH

  • Do lỗi người sử dụng: Bề mặt đá dẻo bị rạch rách, trầy xước sâu, vỡ kết cấu do vật sắc nhọn va quẹt hoặc tác động ngoại lực mạnh; bề mặt bị biến màu, bay ố do tự ý đổ hóa chất tẩy rửa nồng độ mạnh hoặc axit trực tiếp lên bề mặt.
  • Sử dụng sai quy cách: Tự ý cạy phá màng keo ở các mép cạnh góc dán; tự ý phủ các loại dung môi bóng lạ không rõ nguồn gốc lên đá dẻo gây hỏng lớp bề mặt tự nhiên.
  • Sự cố cốt nền & Thiên tai: Tường vách cốt nền bên trong bị ngấm dột, ẩm mốc nặng từ hộp kỹ thuật hoặc nhà vệ sinh thấm qua, làm bong tróc lớp keo liên kết cốt dán; tường vách bị sụt lún, nứt gãy kết cấu lớn làm rách màng đá; hoặc hư hại do hỏa hoạn, lũ lụt ngập úng dài ngày.
  • Tác động từ bên thứ ba: Bề mặt đá dẻo bị cào xước, bôi bẩn, dính sơn nước, hóa chất dính bám từ các đội thợ hoàn thiện công đoạn sau (thợ điện, thợ rèm, thợ lắp đặt đồ gỗ nội thất rời…) vô tình gây ra trong quá trình hoàn thiện nhà.
Thi công đá dẻo ốp tường trang trí phòng khách nội thất hiện đại trọng lượng siêu nhẹ
Mẫu đá dẻo ốp tường trang trí nội thất có khả năng uốn cong linh hoạt tạo vân đá tự nhiên

BÁO GIÁ MÁI NHÔM XẾP TỰ ĐỘNG (NGĂN MƯA HOÀN TOÀN)

Kích thước tham khảo: Rộng 4m x Dài 5m (Diện tích: 20.00 m²)

THÀNH PHẦN MÁI XẾP THÔNG TIN CHI TIẾT GIÁ ĐẠI LÝ

Phần Động Cơ

Code : NTD.1.7.6500

Gồm động cơ + điều khiển + phụ kiện động cơ, nhận sóng, hộp Control box.
Số lượng: 1 Bộ
11.050.000 VNĐ/Bộ

Phần mái nhôm xếp

Code : NTD.1.4.5200

Gồm hệ khung, vải bạt chuyên dụng, thanh đỡ chịu lực tốt.
Số lượng: 36.00 m²
7.280.000 VNĐ/m²
Chi phí thi công & Vận chuyển Chi phí thi công hoàn thiện, vận chuyển tận nơi, gói bảo hành, xà gồ chịu tải…
Số lượng: 1 Bộ
Báo sau

Cảm biến mưa

Code : NTD.1.4.3000

Hệ thống tự động cảm biến, tự động đóng mái xếp khi trời mưa.
Số lượng: 1 Bộ
4.500.000 VNĐ/Bộ

BÁO GIÁ MÁI KÍNH TRƯỢT TỰ ĐỘNG

Kích thước tham khảo: Rộng 5.00m x Ngang 4.50m (Diện tích: 20.00 m²)

HẠNG MỤC THI CÔNG THÔNG TIN CHI TIẾT THÀNH TIỀN

Hệ thống motor Servo điều khiển

Code: ABE.1.7.13500B

Xuất xứ: Made in Taiwan

• Hệ thống điều khiển tự động thông minh qua điện thoại

22.950.000

VNĐ / bộ

Hệ khung chân sắt hộp và trụ chịu lực

Code: ABE.1.7.1400.M

Kích thước: Rộng 5.00 x Ngang 4.50 m

• Khung sắt hộp kích thước 60×120 mm, độ dày 1.8mm
• Trụ sắt hộp hệ 100V, độ dày 1.8mm
• Sơn phủ sơn epoxy chống rỉ chịu thời tiết tốt

(Đôi khi không cần làm hệ này nếu đã có tường chịu lực)

2.380.000

VNĐ / mv

Kính ghép cường lực an toàn

Code: ABE.1.5.1450.M

Quy cách: Kính ghép 5mm + 5mm trong suốt

• Đặc tính: Kính cường lực an toàn, chịu lực tốt

2.175.000

VNĐ / mv

Hệ khung nhôm cho mái kính trượt tự động

Code: ABE.1.5.3150.M

Kích thước: Rộng 5.00 x Ngang 4.50 m

• Công nghệ kết cấu hệ nhôm Aluminium 6063-T5
• Độ dày nhôm định hình từ 2.5 – 4mm
• Bề mặt xử lý sơn cao cấp Anode xám xingfa

5.355.000

VNĐ / mv

BẢNG GIÁ THI CÔNG MÁY LẠNH TREO TƯỜNG

HẠNG MỤC THÔNG TIN ĐƠN GIÁ
Ống dẫn gas (môi chất lạnh) hàng Thái Lan
Code: MEP.1.7.200
Kích thước: Ø6.4*9.6 dày 0.7mm
Ống đồng đôi bọc cách nhiệt trắng, dùng cho máy lạnh 1HP
340.000 VNĐ/mét
Ống dẫn gas (môi chất lạnh) hàng Thái Lan
Code: MEP.1.7.230
Kích thước: Ø6.4*12.7 dày 0.7mm
Ống đồng đôi bọc cách nhiệt trắng, dùng cho máy lạnh 1.5HP – 2HP
391.000 VNĐ/m
Ống nhựa thoát nước ngưng PVC
Code: MEP.2.0.22
Quy cách: Ø27 kèm (PVC 21*1.4mm)
Thương hiệu nhãn hiệu: Bình minh / VN
44.000 VNĐ/mét
Bảo ôn cách nhiệt đường ống
Code: MEP.2.0.20
Quy cách: Ø22 dày 10mm
Thương hiệu nhãn hiệu: Superlon/Malaysia
40.000 VNĐ/mét
Dây cáp điện điều khiển nóng đến lạnh
Code: MEP.2.0.16
Quy cách: 4Cx2.5mm2 (Có dây tiếp địa / tiếp te)
Thương hiệu nhãn hiệu: Cadivi/VN
32.000 VNĐ/mét
Êke đỡ cục nóng treo tường
Code: MEP.2.0.200
Giá đỡ dàn nóng treo tường chịu lực ngoài trời
Thương hiệu nhãn hiệu: TLS M&E/VN
400.000 VNĐ/Cặp
Nhân công cắt đục âm ống đồng nước
Code: MEP.2.0.480
Thi công đục tường, tạo rãnh kỹ thuật đi chìm đường ống
Thực hiện bởi: TLS M&E/VN
Báo sau
Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường
Code: MEP.2.0.400
Công tác định vị treo dàn lạnh, kết nối cục nóng và vận hành kiểm tra
Thực hiện bởi: TLS M&E/VN
Báo sau
Vệ sinh máy lạnh treo tường cũ
Code: MEP.2.0.150
Bảo dưỡng định kỳ, thông rửa lưới lọc, vệ sinh dàn nóng và lạnh 300.000 VNĐ/Máy
Vật tư phụ và phụ kiện lắp đặt
Code: MEP.2.0.700
Bao gồm: ty, cùm treo, simili, co, lơ, keo, và các phụ kiện nhỏ phụ trợ khác…
Xuất xứ vật tư: Việt Nam
Báo sau
Máy lạnh Chưa bao gồm
Hệ thống đường ống điều hòa trung tâm văn phòng và bảng giá thi công điện lạnh trọn gói